Stt Số sim 10 số / 11 số Giá bán Số rẻ / Số vip Mạng Phân loại sim
1 094.357.0308 790,000 Vinaphone 
2 0967.943.498 900,000 Viettel 
3 0967.985.348 900,000 Viettel 
4 0967.995.482 900,000 Viettel 
5 0971 868.857 1,990,000 Viettel 
6 0976.187.498 900,000 Viettel 
7 0985.149.878 1,300,000 Viettel 
8 09.8595.8672 550,000 Viettel 
9 0986.847.395 1,300,000 Viettel 
10 0989.764.655 960,000 Viettel 
11 0325.495.768 150,000 Viettel 
12 035.3663.148 99,000 Viettel 
13 0357.948.788 120,000 Viettel 
14 0393.894.788 120,000 Viettel 
15 0586 550.514 75,000 Vietnamobile 
16 0586 550.523 75,000 Vietnamobile 
17 0886.535.789 7,500,000 Vinaphone 
18 0909.186.358 1,590,000 Mobifone 
19 0912.77.4892 590,000 Vinaphone 
20 0919.02.79.48 480,000 Vinaphone 
21 0929 783.218 125,000 Vietnamobile 
22 0929 785.298 150,000 Vietnamobile 
23 0936.218.352 150,000 Mobifone 
24 0943.970.458 480,000 Vinaphone 
25 0943.97.09.08 480,000 Vinaphone 
26 0945.369.182 380,000 Vinaphone 
27 0961.30.7788 3,900,000 Viettel 
28 0961.54.9898 3,800,000 Viettel 
29 0961.58.7788 3,900,000 Viettel 
30 0961.94.7788 3,900,000 Viettel 
31 0962.75.8877 1,800,000 Viettel 
32 0963 184.792 550,000 Viettel 
33 0963.416.578 996,000 Viettel 
34 0965.584.183 550,000 Viettel 
35 0965 658.857 1,800,000 Viettel 
36 0965.690.158 590,000 Viettel 
37 0965 919.008 950,000 Viettel 
38 0965.980.172 550,000 Viettel 
39 0967.314.298 550,000 Viettel 
40 0967.508.392 550,000 Viettel 
41 0967 545.283 1,800,000 Viettel 
42 0967.658.332 550,000 Viettel 
43 0967.708.192 550,000 Viettel 
44 0967.714.238 550,000 Viettel 
45 0968.199.458 590,000 Viettel 
46 0968 437.895 1,800,000 Viettel 
47 0968.540.575 550,000 Viettel 
48 0968.62.3553 2,800,000 Viettel 
49 0968.765.125 550,000 Viettel 
50 0969.57.0308 800,000 Viettel 
51 0969 887.958 1,800,000 Viettel 
52 0971.02.7788 3,900,000 Viettel 
53 0971.479.868 3,800,000 Viettel 
54 0971.84.7788 3,900,000 Viettel 
55 0972.258.097 550,000 Viettel 

Chọn sim hợp tuổi 2000

Sim hợp tuổi 2000 cho nam Canh Thìn 2000

Nói chung cuộc đời của tuổi canh thìn nam mạng, quý bạn làm việc gì chớ nòng vội mà hỏng hết đại sự, phải chờ cơn sóng gió đi qua hết rồi mới thực hiện thì tất cả mới được như ý. Cổ nhân đã nói “ Dục tốt thất bại” Tuổi thìn thành công đường duyên sớm gặp trắc trở, mối tình đầu giữa đường đứt gánh, ông tơ bà nguyệt cắt đứt dây tơ phải về sau vợ chồng mới hạnh phúc ăn đời ở kiếp với nhau được. Sơ niên việc học hành gian nan, trung niên thành đạt, hậu vận an nhàn phú quý cập trường thọ chi số.

Tuổi canh thìn thông minh. Đa tài đa trí tính tình khôn ngoan

Học hành thi cử công danh. Bạc tiền sự nghiệp phủ lành trời ban

Một đời phú quý giàu sang. Cửa nhà điền thổ khang trang trọn đời

Năm mới vui xuân tươi cười. Hưởng tài đắc lộc thời thời bình an

Những thông tin tham khảo giúp bạn chọn sim hợp tuổi 2000 nếu chỉ cần chọn sim có đuôi 2000 bạn xem sim năm sinh 2000

Sim hợp tuổi 2000 cho nữ Canh Thìn 2000

Nói chung cuộc đời của tuổi canh thìn nữ mạng, nếu gặp hoàn cảnh khó khăn nên nhẫn chờ đợi đừng nóng nảy và phải dùng hết ý chí tâm can để khắc phục kiên cường dứt khoát thì mọi việc sẽ được như ý, Tuổi thìn là người đã đẹp, nết hạnh lại đoan trang và luôn một lòng đạo đức chân thật, vì vậy mọi việc được thành công một cách dễ dàng. Trung niên lập nghiệp vẻ vang, hậu vận phát phước cập hưởng tiền tài chi mạng.

Quý cô canh thìn mặn mà. Lời ăn tiếng nói hiền hòa dễ thương

Sơ niên trắc trở tai ương. Thanh niên cố gắng trên đường hanh thông

Học hành thi cử thành công. Tiền hung hậu kiết, thông danh sau này

Tình đầu ngậm đắng cay. Duyên sau hạnh phúc sánh tây thiên tiền

Bước qua năm mới có tiền. Muốn hái quả báu phúc điền gieo nhân

Lưu ý: Những gợi ý trên đây chỉ mang tính tham khảo, quyền quyết định và lựa chọn sim hợp tuổi 2000 là của, bạn phải chắc chắn với quyết định của mình. Nếu những gợi ý trên đây vẫn chưa làm hài lòng, bạn hoàn toàn có thể tham khảo thêm bằng công cụ tra cứu: sim phong thủy để có quyết định chính xác hơn.