Stt Số sim 10 số / 11 số Giá bán Số rẻ / Số vip Mạng Phân loại sim
1 0907.954.988 496,000 Mobifone 
2 0908.895.569 1,000,000 Mobifone 
3 0909 797288 1,400,000 Mobifone 
4 0911.238.078 1,350,000 Vinaphone 
5 0914.706.138 1,000,000 Vinaphone 
6 0917.420.538 1,000,000 Vinaphone 
7 0919.250.238 1,000,000 Vinaphone 
8 0926 891978 950,000 Vietnamobile 
9 0935.858.858 32,000,000 Mobifone 
10 0936.58.69.58 1,300,000 Mobifone 
11 094.357.0308 990,000 Vinaphone 
12 0961.787.588 1,100,000 Viettel 
13 0961.939.868 8,600,000 Viettel 
14 0961.958.588 1,400,000 Viettel 
15 0965 112.438 580,000 Viettel 
16 0967.925.498 990,000 Viettel 
17 0967.943.498 990,000 Viettel 
18 0967 96.4855 590,000 Viettel 
19 0967.985.348 990,000 Viettel 
20 0967.995.482 990,000 Viettel 
21 096.995.4458 990,000 Viettel 
22 0971.400.558 999,000 Viettel 
23 097.32.32.085 990,000 Viettel 
24 0975.008.055 1,900,000 Viettel 
25 0976.187.498 990,000 Viettel 
26 0977 875.880 1,590,000 Viettel 
27 0977.890.685 1,390,000 Viettel 
28 0981.30.11.88 4,800,000 Viettel 
29 0981.31.10.88 1,700,000 Viettel 
30 0981.567.968 2,700,000 Viettel 
31 0981.586.589 4,300,000 Viettel 
32 0981.589.289 2,900,000 Viettel 
33 0981.78.39.68 2,500,000 Viettel 
34 098 4499.178 1,390,000 Viettel 
35 0985.149.878 1,290,000 Viettel 
36 0985.914.878 990,000 Viettel 
37 09.8595.8672 890,000 Viettel 
38 0986.847.395 1,190,000 Viettel 
39 0987.908.495 990,000 Viettel 
40 0989 528369 1,700,000 Viettel 
41 0989.529.269 800,000 Viettel 
42 0989 558186 3,600,000 Viettel 
43 0989 754 188 496,000 Viettel 
44 0989.764.655 990,000 Viettel 
45 0868.1 11.338 2,400,000 Viettel 
46 0901.746.138 500,000 Mobifone 
47 0907.011.768 1,200,000 Mobifone 
48 0907.059.568 1,200,000 Mobifone 
49 0907.101.768 1,900,000 Mobifone 
50 0907.118.968 2,500,000 Mobifone 
51 0907.133.088 1,000,000 Mobifone 
52 0907.1369.68 2,100,000 Mobifone 
53 0907.17.09.88 2,400,000 Mobifone 
54 0907.178.368 1,700,000 Mobifone 
55 0907.228.579 2,300,000 Mobifone 

Chọn sim hợp tuổi 2000

Sim hợp tuổi 2000 cho nam Canh Thìn 2000

Nói chung cuộc đời của tuổi canh thìn nam mạng, quý bạn làm việc gì chớ nòng vội mà hỏng hết đại sự, phải chờ cơn sóng gió đi qua hết rồi mới thực hiện thì tất cả mới được như ý. Cổ nhân đã nói “ Dục tốt thất bại” Tuổi thìn thành công đường duyên sớm gặp trắc trở, mối tình đầu giữa đường đứt gánh, ông tơ bà nguyệt cắt đứt dây tơ phải về sau vợ chồng mới hạnh phúc ăn đời ở kiếp với nhau được. Sơ niên việc học hành gian nan, trung niên thành đạt, hậu vận an nhàn phú quý cập trường thọ chi số.

Tuổi canh thìn thông minh. Đa tài đa trí tính tình khôn ngoan

Học hành thi cử công danh. Bạc tiền sự nghiệp phủ lành trời ban

Một đời phú quý giàu sang. Cửa nhà điền thổ khang trang trọn đời

Năm mới vui xuân tươi cười. Hưởng tài đắc lộc thời thời bình an

Những thông tin tham khảo giúp bạn chọn sim hợp tuổi 2000 nếu chỉ cần chọn sim có đuôi 2000 bạn xem sim năm sinh 2000

Sim hợp tuổi 2000 cho nữ Canh Thìn 2000

Nói chung cuộc đời của tuổi canh thìn nữ mạng, nếu gặp hoàn cảnh khó khăn nên nhẫn chờ đợi đừng nóng nảy và phải dùng hết ý chí tâm can để khắc phục kiên cường dứt khoát thì mọi việc sẽ được như ý, Tuổi thìn là người đã đẹp, nết hạnh lại đoan trang và luôn một lòng đạo đức chân thật, vì vậy mọi việc được thành công một cách dễ dàng. Trung niên lập nghiệp vẻ vang, hậu vận phát phước cập hưởng tiền tài chi mạng.

Quý cô canh thìn mặn mà. Lời ăn tiếng nói hiền hòa dễ thương

Sơ niên trắc trở tai ương. Thanh niên cố gắng trên đường hanh thông

Học hành thi cử thành công. Tiền hung hậu kiết, thông danh sau này

Tình đầu ngậm đắng cay. Duyên sau hạnh phúc sánh tây thiên tiền

Bước qua năm mới có tiền. Muốn hái quả báu phúc điền gieo nhân

Lưu ý: Những gợi ý trên đây chỉ mang tính tham khảo, quyền quyết định và lựa chọn sim hợp tuổi 2000 là của, bạn phải chắc chắn với quyết định của mình. Nếu những gợi ý trên đây vẫn chưa làm hài lòng, bạn hoàn toàn có thể tham khảo thêm bằng công cụ tra cứu: sim phong thủy để có quyết định chính xác hơn.